Xe máy Honda Blade - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa

Xe máy Honda Blade - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa

Xe máy Honda Blade - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa

Giá 20.400.000 đ
please_choice

Chế độ hậu mãi

Hình ảnh 360 -

Sản phẩm này tạm thời chưa có hình 360.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT -

hình ảnh nổi bật -

mô tả chi tiết -

✔️Thiết kế ✔️Với tem xe mới, Blade mang một diện mạo đầy mạnh mẽ, khỏe khoắn, tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người lái. Động cơ - Công nghệ ✔️Với sự kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda 110cc danh tiếng như độ bền cao, vận hành ổn định, Honda Blade 110 giúp động cơ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và bảo vệ môi trường, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt. ✔️Tiện ích & An toàn Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Blade 110 trên mọi cung đường. ✔️Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg Phiên bản thể thao: 99kg ✔️Dài x Rộng x Cao 1.920 x 702 x 1.075 mm ✔️Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm ✔️Độ cao yên 769 mm ✔️Khoảng sáng gầm xe 141 mm ✔️Dung tích bình xăng 3,7 lít ✔️Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P ✔️Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực ✔️Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực ✔️Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí ✔️Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút ✔️Dung tích nhớt máy 0,8 lít sau khi thay nhớt 1,0 lít sau khi rã máy ✔️Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,85l/100km ✔️Hộp số Cơ khí, 4 số tròn ✔️Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện ✔️Moment cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút ✔️Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 ✔️Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 55,6 mm ✔️Tỷ số nén 9,0:1

So sánh

Thong ke